Showing posts with label Zebra ZE500. Show all posts
Showing posts with label Zebra ZE500. Show all posts

Đầu in Zebra ZE500 300dpi

Đầu in Zebra ZE500 300dpi nằm trong tùy chọn nâng cấp, thay thế chất lượng bản in từ đầu in Zebra ZE500 203dpi.

  • Tùy chọn độ rộng khả dụng đầu in Zebra ZE500 300dpi lần lượt 4 inch và 6 inch với ZE500-4, ZE500-6.
  • Mật độ điểm điốt bán dẫn đầu in Zebra ZE500 300dpi 12 dots/mm cùng tốc độ tối đa 10 inch/s ~ 254 mm/s.
  • Linh hoạt hoán đổi và nâng cấp giữa hai nhóm đầu in Zebra ZE500 300dpi và 203dpi thông qua kit convert: dây curoa ZE500, pully và đầu in.

 
  • Hỗ trợ đốt nhiệt với hầu hết các chất liệu ruy băng mực khác nhau: ribbon wax, wax/resin và resin, bao gồm mực màu đơn sắc.
  • Chạy đồng thời hai kiểu in: truyền nhiệt gián tiếp (thermal) và nhiệt trực tiếp (direct).
  • Tương thích với đa dạng vật liệu tem, nhãn: tem cảm nhiệt, tem thường, tem pvc, tem xi bạc, cùng một số loại tem vải,...

 
  • In đa dạng các định dạng mã vạch 1D, 2D, PDF-417 và cùng nhiều loại fonts chữ khác.
  • Đọc ghi đồng thời hay song song với bộ kit nâng cấp RFID.
  • Sử dụng chung cho dòng máy in mã vạch Zebra 170Xi4 tương ứng với dòng Zebra ZE500-6.

 


Lưu ý:

  • Cài đặt nhiệt độ in tương ứng hay phù hợp với từng loại tem, nhãn và ruy băng mực.
  • Định kỳ vệ sinh bề mặt đầu in Zebra ZE500 300dpi bằng cồn và bông y tế.
  • Tránh tác động mạnh vào bề mặt đầu in ZE500 -> xước, vỡ.
  • Sử dụng tem, nhãn, ruy băng mực đúng quy cách, chất liệu và chất lượng.

 Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất

Zebra Corp Technologies Inc

Part Number

P1046696-16

P1004237

Mô tả

Printhead 300 dpi ZE500-4 RH & LH (Standard life printhead).

Printhead 300 dpi ZE500-6 RH & LH

Xuất xứ

China

Dòng máy hỗ trợ

Zebra ZE500-4

Zebra 170Xi4

Zebra ZE500-6

 

Xem thêm:

- Cách chỉnh nhiệt độ in

- Video hướng dẫn thay thế đầu in Zebra ZE500 300dpi - ZE500 Series


 

- Video hướng dẫn vệ sinh đầu in Zebra ZE500 300dpi - ZE500 Series

 


 

 

Đầu in Zebra ZE500 203dpi

 Đầu in Zebra ZE500 203dpi cung cấp bản in cơ bản tiêu chuẩn cho dòng Zebra ZE500 Print Engine Series.

  • Đầu in Zebra ZE500 203dpi bao gồm hai loại: 1 loại đầu in Zebra ZE500-4, và 1 loại cho đầu in Zebra ZE500-6.
  • Độ rộng khả dụng đầu in Zebra ZE500 203dpi lần lượt 4 inch và 6 inch tương ứng với ZE500-4 và ZE500-6.
  • Mật độ điểm điốt bán dẫn đầu in Zebra ZE500 203dpi 8 dots/mm cùng tốc độ truyền nhiệt 12 inch/s ~ 356 mm/s.
  • Hỗ trợ toàn bộ các định dạng và chất liệu ruy băng mực khác nhau: ribbon wax, wax/resin và resin bao gồm cả mực màu đơn sắc. 

  • Tùy biến nâng cấp hay hoán đổi giữa hai loại độ phân giải đầu in Zebra ZE500 203dpi và 300dpi thông qua kit convert: dây curoa ze500, pully và đầu in.
  • Hoạt động song song với hai phương thức in: truyền nhiệt gián tiếp và trực tiếp - direct thermal.
  • Tương thích với hầu hết các chất liệu giấy, mực: giấy thường, giấy cảm nhiệt, giấy pvc, tem chất liệu vải,...
  • In đa dạng các loại mã vạch phổ thông trên thị trường: 1D, 2D, PDF-417 cùng nhiều loại fonts chữ khác nhau.
 

 
  • Đọc, ghi đồng thời với bộ kit RFID, in thông tin lên thẻ tags RFID.
  • Sử dụng chung cho dòng máy in Zebra 170Xi4 tương ứng với 2 loại độ phân giải 203dpi và 300dpi.

Lưu ý:

  • Làm sạch định kỳ bề mặt đầu in Zebra ZE500 203dpi bằng cồn và bông y tế.
  • Tránh va đập và tác động lên bề mặt đầu in ZE500 -> xước, vỡ.
  • Nên cài đặt nhiệt độ in phù hợp với từng loại ứng dụng hay từng loại ruy băng mực, giấy.
  • Sử dụng giấy, tem, nhãn và ruy băng mực đúng quy cách, chất lượng.

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất

Zebra Corp Technologies Inc

Part Number

P1046696-099

P1004236

Mô tả

Printhead 203 dpi ZE500-4 RH & LH (Standard life printhead).

Printhead 203 dpi ZE500-6 RH & LH

Xuất xứ

China

Dòng máy hỗ trợ

Zebra ZE500-4

Zebra 170Xi4

Zebra ZE500-6


Xem thêm:

- Cách chỉnh nhiệt độ in

- Video hướng dẫn thay thế đầu in Zebra ZE500 203dpi - ZE500 Series


- Video hướng dẫn vệ sinh đầu in Zebra ZE500 203dpi - ZE500 Series



Máy in mã vạch Zebra ZE500

Máy in mã vạch Zebra ZE500 Print Engines thuộc dòng máy in cho dây truyền tự động hóa; cùng tùy chọn nâng cấp ghi nhãn, tem, thẻ tags RFID.

Cấu tạo - thiết kế: Zebra ZE500 Series có thành phần là các mođun có chất liệu là kim loại, thép không gỉ; đảm bảo hoạt động bền bỉ 24/7 trên những dây chuyền tự động hóa.

Giao tiếp - kết nối: Zebra ZE500 được cung cấp hầu hết các chuẩn kết nối với hệ thống hay mođun của các thiết bị tự động hóa như Ethernet 10/100 Mbps, Applicator Port, Serial RS-232, Parallel.

Tùy chọn nâng cấp: bộ đọc/ghi RFID, Wireless 802.11 b/g/n, bảng điều khiển kéo dài, kit chuyển đổi độ phân giải đầu in,...

Ứng dụng thực tế: Sản xuất, kho bãi, tự động hóa, thực phẩm, y tế,....
Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất
Zebra Technologies Inc
Model
Zebra ZE500-4 (RFID only)
Zebra ZE500-6
Độ phân giải
-         203 dpi (8 điểm/mm) .
-         300 dpi (12 điểm/mm) – (tùy chọn).
Tốc độ in tối đa
12 inch/s – 203 dpi.
10 inch/s – 300 dpi.
Bộ nhớ


-         16 MB SDRAM.
-         64 MB Flash.
Độ rộng in tối đa
104 mm
168 mm
Loại nhãn có thể in
-         Nhãn thường (Gap or die-cut).
-         Nhãn liên tục (Continuous).
-         Đục lỗ (Notch).
-         Black mark.
Độ dài in tối đa
3810 mm
Độ dài cuộn mực tối đa
600 m
Giao tiếp – kết nối
-         USB 2.0 và RS-232 Serial ports.
-         Internal PrinterServer 10/100 .
-         Internal Paralell.
-         Internal Wireless 802.11 b/g/n (tùy chọn).
-         Applicator Port .
Mã vạch có thể in
1D - Linear barcodes:Code 11, Code 39, Code 93,Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case Codes, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8,EAN-13, UPC and EAN with 2 or 5 digitextensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars,MSI, Codabar, Planet Code.
2D - Dimensional:Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, TLC39, MicroPDF, RSS-14 (and composite), Aztec.
Hệ điều hành

Ngôn ngữ máy
-         ZPL.
-         ZPL II.
-         ZBI 2.0 .
Kích thước: [WxDxH] mm
245 x 379 x 300
245 x 438 x 300
Trọng lượng
15.4 (kg)
17.3 (kg)